PHỤ LỤC SỐ: 5
NGÂN HÀNG CHỦ TRÌ TTBTĐT
Mã NH:...........................................
........................................................
Số:.........................../KQ- TTBTĐT
BẢNG KẾT QUẢ THANH TOÁN BÙ TRỪ ĐIỆN TỬ
THANH TOÁN VỚI NGÂN HÀNG:......... Tên (NHTV)... Mã NH:...........
Trong phiên TTBTĐT số:.............. ngày...../...../.........
TK Nợ: TK Có: |
A. Các lệnh thanh toán của Ngân hàng thành viên gửi đi đã được xử lý bù trừ:
Số TT | Số lệnh | Ngày lập lệnh | Ký hiệu lệnh | Mã NHTV nhận lệnh | Số tiền | |
Được thu | Phải trả | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
I/ Cộng P/S: | xxx | xxx | ||||
II/ Chênh lệch: (Nợ hoặc Có) | xxx | |||||
B. Các lệnh thanh toán ngân hàng thành viên nhận về trong phiên thanh toán bù trừ:
Số TT | Số lệnh | Ngày lập lệnh | Ký hiệu lệnh | Mã NHTV gửi lệnh | Số tiền | |
Được thu | Phải trả | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
I/ Cộng P/S: | xxx | xxx | ||||
II/ Chênh lệch: (Nợ hoặc Có) | xxx | |||||
C. Số tiền chênh lệch ngân hàng thành viên phải thanh toán hoặc được hưởng (được thu):
- Tổng số tiền được thu: (Tổng cộng cột 6 phần A + Tổng cộng cột 6 phần B) - Tổng cộng cột 7 phần A + Tổng cộng cột 7 phần B):
- Hoặc tổng số tiền phải trả: (Tổng cộng cột 7 phần A + Tổng cộng cột 7 phần B) - (Tổng cộng cột 6 phần A + tổng cộng cột 6 phần B):
Số tiền bằng chữ (được thu/phải trả):
D. Các lệnh thanh toán chưa xử lý bù trừ chuyển phiên sau (trong ngày) hoặc trả lại ngân hàng thành viên (vào cuối ngày):
Số TT | Số lệnh | Ngày lập lệnh | Ký hiệu lệnh | Mã NHTV nhận lệnh | Số tiền | |
Nợ | Có | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
Cộng: | ||||||
Truyền đi lúc....... giờ.... phút
Ngày......../......../..............
NGÂN HÀNG CHỦ TRÌ TTBTĐT Lập lúc:...giờ.... phút..... Ngày....../......./........... LẬP BẢNG KIỂM SOÁT (ký tên) | NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN NHẬN Nhận lúc:...giờ.... phút..... Ngày........./....../......... KẾ TOÁN KIỂM SOÁT |
Ghi chú:
Tại phần A: Các lệnh thanh toán chuyển đi được sắp xếp theo số lệnh thanh toán
+ Ký hiệu Lệnh:
30- Lệnh chuyển Có - thể hiện vào cột phải trả (cột 7)
31- Lệnh chuyển Nợ - thể hiện vào cột được thu (cột 6)
32- Huỷ lệnh chuyển tiền - thể hiện vào cột phải trả (cột 7)
- Tại phần B các lệnh thanh toán được sắp xếp theo trật tự "mã ngân hàng thành viên gửi lệnh".
+ Kí hiệu Lệnh:
30- Lệnh chuyển Có - thể hiện số tiền vào cột được thu (cột 6)
31- Lệnh chuyển Nợ - thể hiện số tiền vào cột phải trả (cột 7)
32- Huỷ lệnh chuyển Nợ - thể hiện số tiền vào cột được thu (cột 6)
