Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành tiểu dự án trong dự án ppp mẫu số 09/ppp ban hành - NGHỊ ĐỊNH 99/2021/NĐ-CP
Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu
Nội dung biểu mẫu
Mẫu số 09/PPP
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH TIỂU DỰ ÁN TRONG DỰ ÁN PPP
Tên dự án: ...........................................................Mã dự án:
Tên gói thầu:
Căn cứ hợp đồng số: ... ngày ... tháng ... năm ... Phụ lục bổ sung hợp đồng số: ... ngày ... tháng ... năm ...
Căn cứ Quyết định phê duyệt dự toán số (trong trường hợp thực hiện không thông qua hợp đồng):... ngày ... tháng... năm ...
Nhà thầu (đơn vị thực hiện trong trường hợp thực hiện không thông qua hợp đồng):
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Biên bản nghiệm thu số ... ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị: đồng
STT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | Đơn giá thanh toán theo hợp đồng hoặc dự toán | Thành tiền | Ghi chú | ||||||
|
|
| Khối lượng theo hợp đồng hoặc dự toán | Thực hiện |
| Theo hợp đồng hoặc dự toán | Thực hiện |
| ||||
|
|
|
| Luỹ kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Luỹ kế đến hết kỳ này |
|
| Luỹ kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Luỹ kế đến hết kỳ này |
|
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Giá trị hợp đồng (giá trị dự toán được duyệt trong trường hợp thực hiện không thông qua hợp đồng):
2. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:
3. Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:
4. Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này:
Số tiền bằng chữ: (là số tiền đề nghị giải ngân kỳ này).
5. Luỹ kế giá trị giải ngân:
| ..., ngày ... tháng... năm ... |
